Trở ngại tiếng Đức là gì?
"trở ngại" trong tiếng Đức là das Hindernis (danh từ), die Hürde (danh từ).
das Hindernis Danh từ · giống trung
/ˈhɪndɐnɪs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chướng ngại, bước cản, trở ngại.
Xem đầy đủ từ "Hindernis": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Hürde Danh từ · giống cái
/ˈhʏrdə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chướng ngại, bước cản, trở ngại.
Câu hỏi thường gặp
Trở ngại tiếng Đức là gì?
"trở ngại" trong tiếng Đức là das Hindernis (danh từ), die Hürde (danh từ).