Triều đại tiếng Đức là gì?
"triều đại" trong tiếng Đức là die Herrschaft (danh từ), die Dynastie (danh từ), das Herrschergeschlecht (danh từ).
die Herrschaft Danh từ · giống cái
/ˈhɛʁʃaft/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triều đại.
Xem đầy đủ từ "Herrschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Dynastie Danh từ · giống cái
/dynasˈtiː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triều đại, vương triều.
Xem đầy đủ từ "Dynastie": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Herrschergeschlecht Danh từ · giống trung
/ˈhɛʁʃɐɡəˌʃlɛçt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triều đại, vương triều.
Xem đầy đủ từ "Herrschergeschlecht": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Triều đại tiếng Đức là gì?
"triều đại" trong tiếng Đức là die Herrschaft (danh từ), die Dynastie (danh từ), das Herrschergeschlecht (danh từ).