TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Triều đại tiếng Đức là gì?

"triều đại" trong tiếng Đức là die Herrschaft (danh từ), die Dynastie (danh từ), das Herrschergeschlecht (danh từ).

die Herrschaft Danh từ · giống cái

/ˈhɛʁʃaft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Triều đại.

Xem đầy đủ từ "Herrschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Dynastie Danh từ · giống cái

/dynasˈtiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Triều đại, vương triều.

Xem đầy đủ từ "Dynastie": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Herrschergeschlecht Danh từ · giống trung

/ˈhɛʁʃɐɡəˌʃlɛçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Triều đại, vương triều.

Xem đầy đủ từ "Herrschergeschlecht": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Triều đại tiếng Đức là gì?

"triều đại" trong tiếng Đức là die Herrschaft (danh từ), die Dynastie (danh từ), das Herrschergeschlecht (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.