Triển lãm tiếng Đức là gì?
"triển lãm" trong tiếng Đức là die Ausstellung (danh từ).
die Ausstellung Danh từ · giống cái
/ˈaʊ̯sʃtɛlʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triển lãm.
- Die Ausstellung wird noch einen weiteren Monat geöffnet bleiben. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.
- Die Ausstellung wird nächsten Monat stattfinden. Buổi triển lãm sẽ được tổ chức vào tháng sau.
Xem đầy đủ từ "Ausstellung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "triển lãm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Triển lãm tiếng Đức là gì?
"triển lãm" trong tiếng Đức là die Ausstellung (danh từ).