TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Triện tiếng Đức là gì?

"triện" trong tiếng Đức là das Siegel (danh từ), der Stempel (danh từ).

das Siegel Danh từ · giống trung

/ziːɡl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con dấu, ấn, triện, ấn chương.

Xem đầy đủ từ "Siegel": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Stempel Danh từ · giống đực

/ˈʃtɛmpəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con dấu, ấn, triện.

Xem đầy đủ từ "Stempel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Triện tiếng Đức là gì?

"triện" trong tiếng Đức là das Siegel (danh từ), der Stempel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.