Trong khi tiếng Đức là gì?
"trong khi" trong tiếng Đức là während (liên từ).
während Liên từ
/ˈvɛːʁənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong khi, trong lúc.
- Sie nimmt sich einen neuen Liebhaber, während er Seelenqualen leidet. Trong khi anh ta đang đau khổ thì cô ta có người yêu mới.
Xem đầy đủ từ "während": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trong khi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trong khi tiếng Đức là gì?
"trong khi" trong tiếng Đức là während (liên từ).