TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Truyện tranh tiếng Đức là gì?

"truyện tranh" trong tiếng Đức là der/das Comic (danh từ).

der/das Comic Danh từ · giống đực hoặc trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Truyện tranh.

  • Die neueren Comics haben zu viele Gewalt- und Sexszenen. Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực.

Xem đầy đủ từ "Comic": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "truyện tranh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Truyện tranh tiếng Đức là gì?

"truyện tranh" trong tiếng Đức là der/das Comic (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.