Tuổi thơ tiếng Đức là gì?
"tuổi thơ" trong tiếng Đức là die Kindheit (danh từ), die Kinderzeit (danh từ).
die Kindheit Danh từ · giống cái
/ˈkɪnt.haɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuổi thơ; thời thơ ấu.
- Ich hatte eine glückliche Kindheit. Tôi có một tuổi thơ hạnh phúc.
Xem đầy đủ từ "Kindheit": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Kinderzeit Danh từ · giống cái
/ˈkɪndɐˌtsaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuổi thơ.
Xem đầy đủ từ "Kinderzeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tuổi thơ tiếng Đức là gì?
"tuổi thơ" trong tiếng Đức là die Kindheit (danh từ), die Kinderzeit (danh từ).