TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tu viện tiếng Đức là gì?

"tu viện" trong tiếng Đức là das Kloster (danh từ), die Abtei (danh từ).

das Kloster Danh từ · giống trung

/ˈkloːstɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tu viện, tự viện, đan viện.

Xem đầy đủ từ "Kloster": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Abtei Danh từ · giống cái

/apˈtaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tu viện, nhà tu.

Xem đầy đủ từ "Abtei": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tu viện tiếng Đức là gì?

"tu viện" trong tiếng Đức là das Kloster (danh từ), die Abtei (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.