TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tung hứng tiếng Đức là gì?

"tung hứng" trong tiếng Đức là die Jonglage (danh từ), das Jonglieren (danh từ).

die Jonglage Danh từ · giống cái

/ʒɔŋˈlaːʒə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tung hứng.

Xem đầy đủ từ "Jonglage": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Jonglieren Danh từ · giống trung

/ʒɔŋˈ(ɡ)liːrən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tung hứng.

Xem đầy đủ từ "Jonglieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tung hứng tiếng Đức là gì?

"tung hứng" trong tiếng Đức là die Jonglage (danh từ), das Jonglieren (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.