TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Jonglieren

danh từ giống trung
/ʒɔŋˈ(ɡ)liːrən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Jonglierens

das Jonglieren nghĩa là tung hứng.

Nghĩa của Jonglieren

Danh từ · giống trung

  1. Tung hứng.

Biến cách của Jonglieren (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Jonglieren
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Jonglierens
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Jonglieren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Jonglieren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Jonglieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: jongliertPhân từ I: jonglierend

Hiện tại Präsens

  • ich jongliere
  • du jonglierst
  • er/sie/es jongliert
  • wir jonglieren
  • ihr jongliert
  • sie/Sie jonglieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich jonglierte
  • du jongliertest
  • er/sie/es jonglierte
  • wir jonglierten
  • ihr jongliertet
  • sie/Sie jonglierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe jongliert
  • du hast jongliert
  • er/sie/es hat jongliert
  • wir haben jongliert
  • ihr habt jongliert
  • sie/Sie haben jongliert

Tương lai Futur I

  • ich werde Jonglieren
  • du wirst Jonglieren
  • er/sie/es wird Jonglieren
  • wir werden Jonglieren
  • ihr werdet Jonglieren
  • sie/Sie werden Jonglieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich jongliere
  • du jonglierest
  • er/sie/es jongliere
  • wir jonglieren
  • ihr jonglieret
  • sie/Sie jonglieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • jonglier! (du)
  • jongliert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Jonglieren

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ juggling
  • Động từ to juggle

Câu hỏi thường gặp

Jonglieren nghĩa là gì?

Jonglieren (danh từ) nghĩa là tung hứng.

Jonglieren là der, die hay das?

Jonglieren là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Jonglieren).

Chia động từ Jonglieren ở thì hiện tại thế nào?

ich jongliere, du jonglierst, er/sie/es jongliert, wir jonglieren, ihr jongliert, sie/Sie jonglieren. Phân từ II: jongliert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.