das Jonglieren
sinh cách: des Jonglierens
das Jonglieren nghĩa là tung hứng.
Nghĩa của Jonglieren
Danh từ · giống trung
- Tung hứng.
Biến cách của Jonglieren (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Jonglieren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Jonglierens |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Jonglieren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Jonglieren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Jonglieren
Hiện tại Präsens
- ich jongliere
- du jonglierst
- er/sie/es jongliert
- wir jonglieren
- ihr jongliert
- sie/Sie jonglieren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich jonglierte
- du jongliertest
- er/sie/es jonglierte
- wir jonglierten
- ihr jongliertet
- sie/Sie jonglierten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe jongliert
- du hast jongliert
- er/sie/es hat jongliert
- wir haben jongliert
- ihr habt jongliert
- sie/Sie haben jongliert
Tương lai Futur I
- ich werde Jonglieren
- du wirst Jonglieren
- er/sie/es wird Jonglieren
- wir werden Jonglieren
- ihr werdet Jonglieren
- sie/Sie werden Jonglieren
Giả định I Konjunktiv I
- ich jongliere
- du jonglierest
- er/sie/es jongliere
- wir jonglieren
- ihr jonglieret
- sie/Sie jonglieren
Mệnh lệnh Imperativ
- jonglier! (du)
- jongliert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Jonglieren
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ juggling
- Động từ to juggle
Câu hỏi thường gặp
Jonglieren nghĩa là gì?
Jonglieren (danh từ) nghĩa là tung hứng.
Jonglieren là der, die hay das?
Jonglieren là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Jonglieren).
Chia động từ Jonglieren ở thì hiện tại thế nào?
ich jongliere, du jonglierst, er/sie/es jongliert, wir jonglieren, ihr jongliert, sie/Sie jonglieren. Phân từ II: jongliert.