TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tuyên bố tiếng Đức là gì?

"tuyên bố" trong tiếng Đức là verkünden (động từ), deklarieren (động từ), bekanntgeben (động từ).

verkünden Động từ

/fɛɐ̯ˈkʏndn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ban bố, ban hành, tuyên bố.

Xem đầy đủ từ "verkünden": der/die/das, biến cách, cách chia →

deklarieren Động từ

/deklaˈʁiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ban bố, ban hành, tuyên bố.

Xem đầy đủ từ "deklarieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

bekanntgeben Động từ

[bəˈkantˌɡeːbn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ban bố, ban hành, tuyên bố.

Xem đầy đủ từ "bekanntgeben": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tuyên bố tiếng Đức là gì?

"tuyên bố" trong tiếng Đức là verkünden (động từ), deklarieren (động từ), bekanntgeben (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.