TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tuyến đường tiếng Đức là gì?

"tuyến đường" trong tiếng Đức là der Weg (danh từ), die Route (danh từ).

der Weg Danh từ · giống đực

[veːk] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyến đường.

Xem đầy đủ từ "Weg": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Route Danh từ · giống cái

/ˈʁuːtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyến đường.

Xem đầy đủ từ "Route": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tuyến đường tiếng Đức là gì?

"tuyến đường" trong tiếng Đức là der Weg (danh từ), die Route (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.