TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tuy thế tiếng Đức là gì?

"tuy thế" trong tiếng Đức là jedoch (phó từ), trotzdem (phó từ).

jedoch Phó từ

/jeːˈdɔx/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuy nhiên, tuy vậy, tuy thế.

Xem đầy đủ từ "jedoch": der/die/das, biến cách, cách chia →

trotzdem Phó từ

/ˈtʁɔtsdeːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuy nhiên, tuy vậy, tuy thế.

Xem đầy đủ từ "trotzdem": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tuy thế tiếng Đức là gì?

"tuy thế" trong tiếng Đức là jedoch (phó từ), trotzdem (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.