TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ui da tiếng Đức là gì?

"ui da" trong tiếng Đức là au (thán từ), aua (thán từ), autsch (thán từ).

au Thán từ

/ˈaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Úi da, ai da, ui da, đau.

Xem đầy đủ từ "au": der/die/das, biến cách, cách chia →

aua Thán từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Úi da, ai da, ui da, đau.

Xem đầy đủ từ "aua": der/die/das, biến cách, cách chia →

autsch Thán từ

/aʊ̯tʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Úi da, ai da, ui da, đau.

Xem đầy đủ từ "autsch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ui da tiếng Đức là gì?

"ui da" trong tiếng Đức là au (thán từ), aua (thán từ), autsch (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.