TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ung thư vú tiếng Đức là gì?

"ung thư vú" trong tiếng Đức là der Brustkrebs (danh từ).

der Brustkrebs Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ung thư vú.

  • Maria starb an Brustkrebs. Mary qua đời do bị ung thư vú.

Xem đầy đủ từ "Brustkrebs": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ung thư vú" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ung thư vú tiếng Đức là gì?

"ung thư vú" trong tiếng Đức là der Brustkrebs (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.