TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vá tiếng Đức là gì?

"vá" trong tiếng Đức là die Kelle (danh từ), die Schöpfkelle (danh từ), der Schöpflöffel (danh từ).

die Kelle Danh từ · giống cái

/ˈkɛlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Môi, giá, muôi, vá.

Xem đầy đủ từ "Kelle": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schöpfkelle Danh từ · giống cái

/ˈʃœp͡fˌkɛlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Môi, giá, muôi, vá.

Xem đầy đủ từ "Schöpfkelle": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schöpflöffel Danh từ · giống đực

/ˈʃœp͡fˌlœfl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Môi, giá, muôi, vá.

Xem đầy đủ từ "Schöpflöffel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vá tiếng Đức là gì?

"vá" trong tiếng Đức là die Kelle (danh từ), die Schöpfkelle (danh từ), der Schöpflöffel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.