Ví dụ tiếng Đức là gì?
"ví dụ" trong tiếng Đức là das Beispiel (danh từ), das Exempel (danh từ).
das Beispiel Danh từ · giống trung
/ˈbaɪ̯ʃpiːl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví dụ.
- Geben Sie uns ein Beispiel. Cho chúng tôi một ví dụ đi.
- Zeigen Sie mir ein Beispiel. Hãy cho tôi một ví dụ.
Xem đầy đủ từ "Beispiel": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Exempel Danh từ · giống trung
/ɛˈksɛm.pəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví dụ.
Xem đầy đủ từ "Exempel": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ví dụ tiếng Đức là gì?
"ví dụ" trong tiếng Đức là das Beispiel (danh từ), das Exempel (danh từ).