TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ví dụ tiếng Đức là gì?

"ví dụ" trong tiếng Đức là das Beispiel (danh từ), das Exempel (danh từ).

das Beispiel Danh từ · giống trung

/ˈbaɪ̯ʃpiːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ví dụ.

  • Geben Sie uns ein Beispiel. Cho chúng tôi một ví dụ đi.
  • Zeigen Sie mir ein Beispiel. Hãy cho tôi một ví dụ.

Xem đầy đủ từ "Beispiel": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Exempel Danh từ · giống trung

/ɛˈksɛm.pəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ví dụ.

Xem đầy đủ từ "Exempel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ví dụ tiếng Đức là gì?

"ví dụ" trong tiếng Đức là das Beispiel (danh từ), das Exempel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.