TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vòng hoa tiếng Đức là gì?

"vòng hoa" trong tiếng Đức là der Kranz (danh từ), das Gebinde (danh từ).

der Kranz Danh từ · giống đực

/kʁant͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vòng hoa.

Xem đầy đủ từ "Kranz": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Gebinde Danh từ · giống trung

/ɡəˈbɪndə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vòng hoa.

Xem đầy đủ từ "Gebinde": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vòng hoa tiếng Đức là gì?

"vòng hoa" trong tiếng Đức là der Kranz (danh từ), das Gebinde (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.