TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vô định hình tiếng Đức là gì?

"vô định hình" trong tiếng Đức là amorph (tính từ), formlos (tính từ), gestaltlos (tính từ).

amorph Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô định hình.

Xem đầy đủ từ "amorph": der/die/das, biến cách, cách chia →

formlos Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô định hình.

Xem đầy đủ từ "formlos": der/die/das, biến cách, cách chia →

gestaltlos Tính từ

/ɡəˈʃtaltˌloːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô định hình.

Xem đầy đủ từ "gestaltlos": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vô định hình tiếng Đức là gì?

"vô định hình" trong tiếng Đức là amorph (tính từ), formlos (tính từ), gestaltlos (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.