TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vô căn cứ tiếng Đức là gì?

"vô căn cứ" trong tiếng Đức là grundlos (tính từ), unbegründet (tính từ).

grundlos Tính từ

/ˈɡʁʊntloːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô căn cứ.

Xem đầy đủ từ "grundlos": der/die/das, biến cách, cách chia →

unbegründet Tính từ

/ˈʊnbəˌɡʁʏndət/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô căn cứ.

Xem đầy đủ từ "unbegründet": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vô căn cứ tiếng Đức là gì?

"vô căn cứ" trong tiếng Đức là grundlos (tính từ), unbegründet (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.