Vô giá trị tiếng Đức là gì?
"vô giá trị" trong tiếng Đức là nutzlos (tính từ), wertlos (tính từ), nichtsnutzig (tính từ).
nutzlos Tính từ
/ˈnʊtsloːs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô giá trị.
Xem đầy đủ từ "nutzlos": der/die/das, biến cách, cách chia →
wertlos Tính từ
/ˈveːɐ̯tˌloːs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô giá trị.
Xem đầy đủ từ "wertlos": der/die/das, biến cách, cách chia →
nichtsnutzig Tính từ
/ˈnɪçt͡sˌnʊt͡sɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô giá trị.
Xem đầy đủ từ "nichtsnutzig": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Vô giá trị tiếng Đức là gì?
"vô giá trị" trong tiếng Đức là nutzlos (tính từ), wertlos (tính từ), nichtsnutzig (tính từ).