TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vô giá trị tiếng Đức là gì?

"vô giá trị" trong tiếng Đức là nutzlos (tính từ), wertlos (tính từ), nichtsnutzig (tính từ).

nutzlos Tính từ

/ˈnʊtsloːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô giá trị.

Xem đầy đủ từ "nutzlos": der/die/das, biến cách, cách chia →

wertlos Tính từ

/ˈveːɐ̯tˌloːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô giá trị.

Xem đầy đủ từ "wertlos": der/die/das, biến cách, cách chia →

nichtsnutzig Tính từ

/ˈnɪçt͡sˌnʊt͡sɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô giá trị.

Xem đầy đủ từ "nichtsnutzig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vô giá trị tiếng Đức là gì?

"vô giá trị" trong tiếng Đức là nutzlos (tính từ), wertlos (tính từ), nichtsnutzig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.