TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Văn kiện tiếng Đức là gì?

"văn kiện" trong tiếng Đức là das Dokument (danh từ), das Schriftstück (danh từ).

das Dokument Danh từ · giống trung

/ˌdokuˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài liệu, văn kiện.

Xem đầy đủ từ "Dokument": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Schriftstück Danh từ · giống trung

/ˈʃʁɪftˌʃtʏk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài liệu, văn kiện.

Xem đầy đủ từ "Schriftstück": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Văn kiện tiếng Đức là gì?

"văn kiện" trong tiếng Đức là das Dokument (danh từ), das Schriftstück (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.