TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vĩ tuyến tiếng Đức là gì?

"vĩ tuyến" trong tiếng Đức là der Breitenkreis (danh từ), die Breite (danh từ), der Breitengrad (danh từ).

der Breitenkreis Danh từ · giống đực

[ˈbʀaɪ̯tn̩ˌkʀaɪ̯s] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vĩ tuyến.

Xem đầy đủ từ "Breitenkreis": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Breite Danh từ · giống cái

/ˈbʁaɪ̯tə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vĩ tuyến.

Xem đầy đủ từ "Breite": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Breitengrad Danh từ · giống đực

[ˈbʀaɪ̯tn̩ˌɡʀaːt] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vĩ tuyến.

Xem đầy đủ từ "Breitengrad": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vĩ tuyến tiếng Đức là gì?

"vĩ tuyến" trong tiếng Đức là der Breitenkreis (danh từ), die Breite (danh từ), der Breitengrad (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.