Vạn tiếng Đức là gì?
"vạn" trong tiếng Đức là die Myriade (danh từ), zehntausend (số từ).
die Myriade Danh từ · giống cái
[myʁˈi̯aː.də] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vạn, muôn.
Xem đầy đủ từ "Myriade": der/die/das, biến cách, cách chia →
zehntausend Số từ
/ˈt͡seːnˌtaʊ̯z.n̩t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười nghìn, mười ngàn, vạn.
- Kannst du mir zehntausend Yuan leihen? Bạn có thể cho tôi mượn một vạn tệ được không?
Xem đầy đủ từ "zehntausend": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Vạn tiếng Đức là gì?
"vạn" trong tiếng Đức là die Myriade (danh từ), zehntausend (số từ).