TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vận động viên tiếng Đức là gì?

"vận động viên" trong tiếng Đức là der Sportler (danh từ), der Athlet (danh từ), die Sportlerin (danh từ).

der Sportler Danh từ · giống đực

/ˈʃpɔʁtlɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vận động viên, nhà thể thao.

Xem đầy đủ từ "Sportler": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Athlet Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vận động viên.

Xem đầy đủ từ "Athlet": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Sportlerin Danh từ · giống cái

/ˈʃpɔʁtlɐʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vận động viên.

Xem đầy đủ từ "Sportlerin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vận động viên tiếng Đức là gì?

"vận động viên" trong tiếng Đức là der Sportler (danh từ), der Athlet (danh từ), die Sportlerin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.