TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vắng tiếng Đức là gì?

"vắng" trong tiếng Đức là verlassen (tính từ).

verlassen Tính từ

/fərˈlasən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vắng, vắng vẻ, vắng lặng, vắng ngắt, vắng tanh.

Xem đầy đủ từ "verlassen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vắng tiếng Đức là gì?

"vắng" trong tiếng Đức là verlassen (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.