Vị hôn thê tiếng Đức là gì?
"vị hôn thê" trong tiếng Đức là die Braut (danh từ), die Verlobte (danh từ).
die Braut Danh từ · giống cái
/bʁaʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vợ chưa cưới, vị hôn thê.
die Verlobte Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vợ chưa cưới, vị hôn thê.
Xem đầy đủ từ "Verlobte": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Vị hôn thê tiếng Đức là gì?
"vị hôn thê" trong tiếng Đức là die Braut (danh từ), die Verlobte (danh từ).