Vớ tiếng Đức là gì?
"vớ" trong tiếng Đức là der Strumpf (danh từ), die Socke (danh từ).
der Strumpf Danh từ · giống đực
/ʃtʁʊm(p)f/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vớ.
Xem đầy đủ từ "Strumpf": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Socke Danh từ · giống cái
/ˈzɔkə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vớ, tất, bít tất.
- Pack bitte Socken in den Korb. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ.
- Lege bitte Socken in den Korb. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ.
Câu hỏi thường gặp
Vớ tiếng Đức là gì?
"vớ" trong tiếng Đức là der Strumpf (danh từ), die Socke (danh từ).