TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vợ chưa cưới tiếng Đức là gì?

"vợ chưa cưới" trong tiếng Đức là die Verlobte (danh từ).

die Verlobte Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vợ chưa cưới, vị hôn thê.

Xem đầy đủ từ "Verlobte": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vợ chưa cưới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vợ chưa cưới tiếng Đức là gì?

"vợ chưa cưới" trong tiếng Đức là die Verlobte (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.