TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vụ kiện tiếng Đức là gì?

"vụ kiện" trong tiếng Đức là der Fall (danh từ), der Prozess (danh từ), die Rechtssache (danh từ).

der Fall Danh từ · giống đực

/fal/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vụ kiện.

Xem đầy đủ từ "Fall": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Prozess Danh từ · giống đực

/pʁoˈt͡sɛs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vụ kiện.

Xem đầy đủ từ "Prozess": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Rechtssache Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vụ kiện.

Xem đầy đủ từ "Rechtssache": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vụ kiện tiếng Đức là gì?

"vụ kiện" trong tiếng Đức là der Fall (danh từ), der Prozess (danh từ), die Rechtssache (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.