Vụ kiện tiếng Đức là gì?
"vụ kiện" trong tiếng Đức là der Fall (danh từ), der Prozess (danh từ), die Rechtssache (danh từ).
der Fall Danh từ · giống đực
/fal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vụ kiện.
der Prozess Danh từ · giống đực
/pʁoˈt͡sɛs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vụ kiện.
Xem đầy đủ từ "Prozess": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Rechtssache Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vụ kiện.
Xem đầy đủ từ "Rechtssache": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Vụ kiện tiếng Đức là gì?
"vụ kiện" trong tiếng Đức là der Fall (danh từ), der Prozess (danh từ), die Rechtssache (danh từ).