TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vứt tiếng Đức là gì?

"vứt" trong tiếng Đức là wegwerfen (động từ), fortwerfen (động từ).

wegwerfen Động từ

/ˈvɛkˌvɛɐ̯fn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vất, vứt, vứt bỏ, bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "wegwerfen": der/die/das, biến cách, cách chia →

fortwerfen Động từ

[ˈfɔʁtˌvɛʁfn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vất, vứt, vứt bỏ, bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "fortwerfen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vứt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vứt tiếng Đức là gì?

"vứt" trong tiếng Đức là wegwerfen (động từ), fortwerfen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.