TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Viêm gan tiếng Đức là gì?

"viêm gan" trong tiếng Đức là die Hepatitis (danh từ), die Leberentzündung (danh từ).

die Hepatitis Danh từ · giống cái

/ˌhepaˈtiːtɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viêm gan.

Xem đầy đủ từ "Hepatitis": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Leberentzündung Danh từ · giống cái

[ˈleːbɐʔɛntˌt͡sʏndʊŋ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viêm gan.

Xem đầy đủ từ "Leberentzündung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Viêm gan tiếng Đức là gì?

"viêm gan" trong tiếng Đức là die Hepatitis (danh từ), die Leberentzündung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.