die Hepatitis
số nhiều: die Hepatitiden · sinh cách: der Hepatitis
die Hepatitis nghĩa là viêm gan.
Nghĩa của Hepatitis
Danh từ · giống cái
- Viêm gan.
Biến cách của Hepatitis (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Hepatitis | die Hepatitiden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Hepatitis | der Hepatitiden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Hepatitis | den Hepatitiden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Hepatitis | die Hepatitiden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hepatitis
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hepatitis
Câu hỏi thường gặp
Hepatitis nghĩa là gì?
Hepatitis (danh từ) nghĩa là viêm gan.
Hepatitis là der, die hay das?
Hepatitis là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hepatitis); số nhiều: die Hepatitiden.