TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Viêm màng não tiếng Đức là gì?

"viêm màng não" trong tiếng Đức là die Hirnhautentzündung (danh từ), die Meningitis (danh từ).

die Hirnhautentzündung Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viêm màng não.

Xem đầy đủ từ "Hirnhautentzündung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Meningitis Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viêm màng não.

Xem đầy đủ từ "Meningitis": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Viêm màng não tiếng Đức là gì?

"viêm màng não" trong tiếng Đức là die Hirnhautentzündung (danh từ), die Meningitis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.