TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Viêm phổi tiếng Đức là gì?

"viêm phổi" trong tiếng Đức là die Lungenentzündung (danh từ), die Pneumonie (danh từ).

die Lungenentzündung Danh từ · giống cái

[ˈlʊŋənʔɛntˌt͡sʏndʊŋ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viêm phổi, sưng phổi, phế viêm.

Xem đầy đủ từ "Lungenentzündung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Pneumonie Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viêm phổi, sưng phổi, phế viêm.

Xem đầy đủ từ "Pneumonie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Viêm phổi tiếng Đức là gì?

"viêm phổi" trong tiếng Đức là die Lungenentzündung (danh từ), die Pneumonie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.