TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Pneumonie

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pneumonien · sinh cách: der Pneumonie

die Pneumonie nghĩa là viêm phổi, sưng phổi.

Nghĩa của Pneumonie

Danh từ · giống cái

  1. Viêm phổi, sưng phổi, phế viêm.

Biến cách của Pneumonie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Pneumoniedie Pneumonien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Pneumonieder Pneumonien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Pneumonieden Pneumonien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Pneumoniedie Pneumonien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pneumonie

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pneumonia

Câu hỏi thường gặp

Pneumonie nghĩa là gì?

Pneumonie (danh từ) nghĩa là viêm phổi, sưng phổi.

Pneumonie là der, die hay das?

Pneumonie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pneumonie); số nhiều: die Pneumonien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.