die Lungenentzündung
số nhiều: die Lungenentzündungen · sinh cách: der Lungenentzündung
die Lungenentzündung nghĩa là viêm phổi, sưng phổi, phế viêm.
Nghĩa của Lungenentzündung
Danh từ · giống cái
- Viêm phổi, sưng phổi, phế viêm.
Biến cách của Lungenentzündung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Lungenentzündung | die Lungenentzündungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Lungenentzündung | der Lungenentzündungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Lungenentzündung | den Lungenentzündungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Lungenentzündung | die Lungenentzündungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lungenentzündung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pneumonia
Câu hỏi thường gặp
Lungenentzündung nghĩa là gì?
Lungenentzündung (danh từ) nghĩa là viêm phổi, sưng phổi, phế viêm.
Lungenentzündung là der, die hay das?
Lungenentzündung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lungenentzündung); số nhiều: die Lungenentzündungen.