TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lungenentzündung

danh từ giống cái
[ˈlʊŋənʔɛntˌt͡sʏndʊŋ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lungenentzündungen · sinh cách: der Lungenentzündung

die Lungenentzündung nghĩa là viêm phổi, sưng phổi, phế viêm.

Nghĩa của Lungenentzündung

Danh từ · giống cái

  1. Viêm phổi, sưng phổi, phế viêm.

Biến cách của Lungenentzündung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Lungenentzündungdie Lungenentzündungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Lungenentzündungder Lungenentzündungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Lungenentzündungden Lungenentzündungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Lungenentzündungdie Lungenentzündungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lungenentzündung

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pneumonia

Câu hỏi thường gặp

Lungenentzündung nghĩa là gì?

Lungenentzündung (danh từ) nghĩa là viêm phổi, sưng phổi, phế viêm.

Lungenentzündung là der, die hay das?

Lungenentzündung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lungenentzündung); số nhiều: die Lungenentzündungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.