TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vuốt tiếng Đức là gì?

"vuốt" trong tiếng Đức là streichen (động từ), streicheln (động từ), die Klaue (danh từ).

streichen Động từ

/ˈʃtʁaɪ̯çn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vuốt.

Xem đầy đủ từ "streichen": der/die/das, biến cách, cách chia →

streicheln Động từ

/ˈʃtʁaɪ̯çln̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vuốt.

Xem đầy đủ từ "streicheln": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Klaue Danh từ · giống cái

/ˈklaʊ̯ə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Móng, vuốt.

Xem đầy đủ từ "Klaue": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Kralle Danh từ · giống cái

/ˈkʁalə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Móng, vuốt.

Xem đầy đủ từ "Kralle": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vuốt tiếng Đức là gì?

"vuốt" trong tiếng Đức là streichen (động từ), streicheln (động từ), die Klaue (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.