TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Klaue

danh từ giống cái
/ˈklaʊ̯ə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Klauen · sinh cách: der Klaue

die Klaue nghĩa là móng, vuốt.

Cũng là một dạng biến đổi của klauen — Trộm, chôm, ăn cắp.

Nghĩa của Klaue

Danh từ · giống cái

  1. Móng, vuốt.

Biến cách của Klaue (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Klauedie Klauen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Klaueder Klauen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Klaueden Klauen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Klauedie Klauen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Klaue

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ claw, talon; cloven hoof; control; hand; chicken scratch (poor handwriting); triangular recess at the junction of two beams; a projection on a machine part which, when engaged or engaged in a correspondingly shaped recess in another machine part, makes a detachable connection with the latter; stealing

Câu hỏi thường gặp

Klaue nghĩa là gì?

Klaue (danh từ) nghĩa là móng, vuốt.

Klaue là der, die hay das?

Klaue là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Klaue); số nhiều: die Klauen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.