die Klaue
số nhiều: die Klauen · sinh cách: der Klaue
die Klaue nghĩa là móng, vuốt.
Cũng là một dạng biến đổi của klauen — Trộm, chôm, ăn cắp.
Nghĩa của Klaue
Danh từ · giống cái
- Móng, vuốt.
Biến cách của Klaue (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Klaue | die Klauen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Klaue | der Klauen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Klaue | den Klauen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Klaue | die Klauen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Klaue
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ claw, talon; cloven hoof; control; hand; chicken scratch (poor handwriting); triangular recess at the junction of two beams; a projection on a machine part which, when engaged or engaged in a correspondingly shaped recess in another machine part, makes a detachable connection with the latter; stealing
Câu hỏi thường gặp
Klaue nghĩa là gì?
Klaue (danh từ) nghĩa là móng, vuốt.
Klaue là der, die hay das?
Klaue là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Klaue); số nhiều: die Klauen.