die Flosse
số nhiều: die Flossen · sinh cách: der Flosse
die Flosse nghĩa là vây, vi, chân vịt.
Nghĩa của Flosse
Danh từ · giống cái
- Vây, vi.
- Chân vịt.
Biến cách của Flosse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Flosse | die Flossen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Flosse | der Flossen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Flosse | den Flossen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Flosse | die Flossen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Flosse
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fin, flipper; hand
Câu hỏi thường gặp
Flosse nghĩa là gì?
Flosse (danh từ) nghĩa là vây, vi, chân vịt.
Flosse là der, die hay das?
Flosse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Flosse); số nhiều: die Flossen.