der Flohmarkt
số nhiều: die Flohmärkte · sinh cách: des Flohmarktes
der Flohmarkt nghĩa là chợ trời.
Nghĩa của Flohmarkt
Danh từ · giống đực
- Chợ trời.
Biến cách của Flohmarkt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Flohmarkt | die Flohmärkte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Flohmarktes | der Flohmärkte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Flohmarkt | den Flohmärkten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Flohmarkt | die Flohmärkte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Flohmarkt
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flea market
Câu hỏi thường gặp
Flohmarkt nghĩa là gì?
Flohmarkt (danh từ) nghĩa là chợ trời.
Flohmarkt là der, die hay das?
Flohmarkt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Flohmarkt); số nhiều: die Flohmärkte.