TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Trödelmarkt

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Trödelmärkte · sinh cách: des Trödelmarktes

der Trödelmarkt nghĩa là chợ trời.

Nghĩa của Trödelmarkt

Danh từ · giống đực

  1. Chợ trời.

Biến cách của Trödelmarkt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Trödelmarktdie Trödelmärkte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Trödelmarktesder Trödelmärkte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Trödelmarktden Trödelmärkten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Trödelmarktdie Trödelmärkte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trödelmarkt

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flea market; junk market

Câu hỏi thường gặp

Trödelmarkt nghĩa là gì?

Trödelmarkt (danh từ) nghĩa là chợ trời.

Trödelmarkt là der, die hay das?

Trödelmarkt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Trödelmarkt); số nhiều: die Trödelmärkte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.