TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xác định tiếng Đức là gì?

"xác định" trong tiếng Đức là bestimmt (tính từ).

bestimmt Tính từ

[bəˈʃtɪmt] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhất định, xác định.

Xem đầy đủ từ "bestimmt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xác định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xác định tiếng Đức là gì?

"xác định" trong tiếng Đức là bestimmt (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.