Xăm tiếng Đức là gì?
"xăm" trong tiếng Đức là der/das Tattoo (danh từ), die Tätowierung (danh từ).
der/das Tattoo Danh từ · giống đực hoặc trung
/taˈtuː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xăm.
die Tätowierung Danh từ · giống cái
/tɛtoˈviːʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xăm.
Xem đầy đủ từ "Tätowierung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Xăm tiếng Đức là gì?
"xăm" trong tiếng Đức là der/das Tattoo (danh từ), die Tätowierung (danh từ).