Xương đòn tiếng Đức là gì?
"xương đòn" trong tiếng Đức là das Klavikel (danh từ), die Klavikula (danh từ), das Schlüsselbein (danh từ).
das Klavikel Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xương đòn, xương quai xanh.
Xem đầy đủ từ "Klavikel": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Klavikula Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xương đòn, xương quai xanh.
Xem đầy đủ từ "Klavikula": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Schlüsselbein Danh từ · giống trung
/ˈʃlʏsəlˌbaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xương đòn, xương quai xanh.
Xem đầy đủ từ "Schlüsselbein": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Xương đòn tiếng Đức là gì?
"xương đòn" trong tiếng Đức là das Klavikel (danh từ), die Klavikula (danh từ), das Schlüsselbein (danh từ).