TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xương đòn tiếng Đức là gì?

"xương đòn" trong tiếng Đức là das Klavikel (danh từ), die Klavikula (danh từ), das Schlüsselbein (danh từ).

das Klavikel Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xương đòn, xương quai xanh.

Xem đầy đủ từ "Klavikel": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Klavikula Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xương đòn, xương quai xanh.

Xem đầy đủ từ "Klavikula": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Schlüsselbein Danh từ · giống trung

/ˈʃlʏsəlˌbaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xương đòn, xương quai xanh.

Xem đầy đủ từ "Schlüsselbein": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xương đòn tiếng Đức là gì?

"xương đòn" trong tiếng Đức là das Klavikel (danh từ), die Klavikula (danh từ), das Schlüsselbein (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.