TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Klavikel

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Klavikels

das Klavikel nghĩa là xương đòn, xương quai xanh.

Nghĩa của Klavikel

Danh từ · giống trung

  1. Xương đòn, xương quai xanh.

Biến cách của Klavikel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Klavikeldie Klavikel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Klavikelsder Klavikel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Klavikelden Klavikeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Klavikeldie Klavikel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Klavikel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clavicle

Câu hỏi thường gặp

Klavikel nghĩa là gì?

Klavikel (danh từ) nghĩa là xương đòn, xương quai xanh.

Klavikel là der, die hay das?

Klavikel là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Klavikel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.