Xương sống tiếng Đức là gì?
"xương sống" trong tiếng Đức là die Wirbelsäule (danh từ), das Rückgrat (danh từ).
die Wirbelsäule Danh từ · giống cái
/ˈvɪʁbl̩zɔɪ̯lə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xương sống, cột sống.
Xem đầy đủ từ "Wirbelsäule": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Rückgrat Danh từ · giống trung
/ˈʁʏkˌɡʁaːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xương sống.
Xem đầy đủ từ "Rückgrat": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Xương sống tiếng Đức là gì?
"xương sống" trong tiếng Đức là die Wirbelsäule (danh từ), das Rückgrat (danh từ).