TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xương sống tiếng Đức là gì?

"xương sống" trong tiếng Đức là die Wirbelsäule (danh từ), das Rückgrat (danh từ).

die Wirbelsäule Danh từ · giống cái

/ˈvɪʁbl̩zɔɪ̯lə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xương sống, cột sống.

Xem đầy đủ từ "Wirbelsäule": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Rückgrat Danh từ · giống trung

/ˈʁʏkˌɡʁaːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xương sống.

Xem đầy đủ từ "Rückgrat": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xương sống tiếng Đức là gì?

"xương sống" trong tiếng Đức là die Wirbelsäule (danh từ), das Rückgrat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.