TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xập xí xập ngầu tiếng Đức là gì?

"xập xí xập ngầu" trong tiếng Đức là schummeln (động từ), schwindeln (động từ), überlisten (động từ).

schummeln Động từ

/ˈʃʊməln/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gian lận, bịp, xập xí xập ngầu.

Xem đầy đủ từ "schummeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

schwindeln Động từ

/ˈʃvɪndl̩n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gian lận, bịp, xập xí xập ngầu.

Xem đầy đủ từ "schwindeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

überlisten Động từ

[ˌʔyːbɐˈlɪstn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bịp, gian lận, xập xí xập ngầu.

Xem đầy đủ từ "überlisten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xập xí xập ngầu tiếng Đức là gì?

"xập xí xập ngầu" trong tiếng Đức là schummeln (động từ), schwindeln (động từ), überlisten (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.