Xe ngựa tiếng Đức là gì?
"xe ngựa" trong tiếng Đức là der Wagen (danh từ), die Kutsche (danh từ), die Karre (danh từ).
der Wagen Danh từ · giống đực
/ˈvaːɡən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe bò, xe ngựa.
die Kutsche Danh từ · giống cái
/ˈkʊtʃə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe ngựa.
Xem đầy đủ từ "Kutsche": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Karre Danh từ · giống cái
/ˈkaʁə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe, xe bò, xe ngựa.
Câu hỏi thường gặp
Xe ngựa tiếng Đức là gì?
"xe ngựa" trong tiếng Đức là der Wagen (danh từ), die Kutsche (danh từ), die Karre (danh từ).