Yếu tố tiếng Đức là gì?
"yếu tố" trong tiếng Đức là das Element (danh từ), der Faktor (danh từ).
das Element Danh từ · giống trung
/e.leˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yếu tố.
Xem đầy đủ từ "Element": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Faktor Danh từ · giống đực
/ˈfaktoːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yếu tố, nhân tố.
Câu hỏi thường gặp
Yếu tố tiếng Đức là gì?
"yếu tố" trong tiếng Đức là das Element (danh từ), der Faktor (danh từ).